Quy tắc bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm của Bảo Việt

quy tac bao hiem tnsp

QUY TẮC BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM SẢN PHẨM BẢO VIỆT (CƠ SỞ BỒI THƯỜNG SỰ CỐ)

(Ban hành theo Quyết định số: 2303/QĐ-BHBV ngày 22 tháng 4 năm 2019 của Tổng giám đốc Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt)

Căn cứ vào các điều khoản, các điểm loại trừ, hạn mức trách nhiệm và các điều kiện nêu trong Quy tắc bảo hiểm và Giấy chứng nhận bảo hiểm/Bản phụ lục Hợp đồng bảo hiểm kèm theo, trên cơ sở có Giấy yêu cầu bảo hiểm và Bản kê khai của Người được bảo hiểm, với điều kiện Người được bảo hiểm đã thanh toán hoặc đồng ý thanh toán phí bảo hiểm theo thỏa thuận, Tổng Công ty Bảo hiểm Bảo Việt (sau đây gọi tắt là BẢO VIỆT) sẽ bồi thường cho Người được bảo hiểm:

1. Tất cả các khoản tiền mà Người được bảo hiểm có trách nhiệm pháp lý phải bồi thường về:

1.1 Thương tật bất ngờ hoặc ốm đau, tử vong của người;

1.2 Thiệt hại bất ngờ cho tài sản;

Gây ra bởi hàng hóa do Người được bảo hiểm bán, cung cấp, sửa chữa, thay thế, xử lý hay phục vụ có liên quan đến hoạt động công việc của Người được bảo hiểm và phát sinh trong suốt thời hạn bảo hiểm và trong phạm vi lãnh thổ quy định trong Giấy chứng nhận bảo hiểm/Bản phụ lục của Hợp đồng bảo hiểm.

2. Chi phí kiện tụng

Tất cả các khoản chi phí kiện tụng:

2.1 Do một bên nguyên đơn đòi từ Người được bảo hiểm;

2.2 Phải chi ra với sự đồng ý của BẢO VIỆT bằng văn bản đối với bất kỳ khiếu nại nào đòi Người được bảo hiểm phải bồi thường và việc bồi thường đó được áp dụng theo quy định trong Hợp đồng bảo hiểm này.

VỚI ĐIỀU KIỆN LÀ: Trách nhiệm của BẢO VIỆT đối với tất cả các khoản bồi thường có thể phải trả cho một hay nhiều bên nguyên đơn về bất kỳ sự cố nào hay về một loạt tất cả các sự cố phát sinh từ hay được quy cho là phát sinh từ một nguồn hay một nguyên nhân gốc sẽ không vượt quá hạn mức bồi thường được quy định trong Giấy chứng nhận bảo hiểm/Bản phụ lục Hợp đồng bảo hiểm đối với một sự cố, và trách nhiệm của BẢO VIỆT cho tất cả các thương tật, thiệt hại là kết quả của các sự cố phát sinh trong suốt thời hạn được bảo hiểm cũng sẽ không vượt quá hạn mức trách nhiệm quy định trong Giấy chứng nhận bảo hiểm/Bản phụ lục Hợp đồng bảo hiểm đối với mỗi thời hạn bảo hiểm đó.

Trong trường hợp Người được bảo hiểm chết thì trong phạm vi trách nhiệm mà Người được bảo hiểm phải gánh chịu, BẢO VIỆT sẽ bồi hoàn cho người đại diện của Người được bảo hiểm theo các điều kiện và các hạn mức quy định trong Hợp đồng bảo hiểm này, với điều kiện là người đại diện đó phải tuân thủ, thực hiện đầy đủ theo đúng các quy định của các điều khoản, các điểm loại trừ, hạn mức trách nhiệm, điều kiện của Hợp đồng bảo hiểm này như thể chính họ là Người được bảo hiểm.

CÁC ĐIỂM LOẠI TRỪ (EXCEPTIONS)

Hợp đồng bảo hiểm này không bảo hiểm:

  1. Hành vi cố ý: Trách nhiệm đối với những thương tật, ốm đau, thiệt hại tài sản là hậu quả của một hành động cố ý hay sai sót cố ý của Người được bảo hiểm và lẽ ra đã có thể dự tính được một cách hợp lý nếu để ý đến tính chất và tình huống của hành động cố ý hay sai sót cố ý như vậy.

  2. Trách nhiệm theo thỏa thuận: Trách nhiệm mà Người được bảo hiểm chấp nhận theo thỏa thuận, trừ khi Người được bảo hiểm đương nhiên phải chịu trách nhiệm đó cho dù có thỏa thuận đó hay không.

  3. Tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp: Trách nhiệm về thương tật, ốm đau gây ra cho một người nào đó theo một hợp đồng dịch vụ hay học nghề với Người được bảo hiểm, nếu đó là trách nhiệm về thương tật hay ốm đau nảy sinh trong quá trình làm thuê của người đó cho Người được bảo hiểm hay là các khoản mà Người được bảo hiểm buộc phải trả theo các quy định liên quan đến sự ốm đau hay thương tật do nghề nghiệp gây ra.

  4. Tài sản thuộc quyền sở hữu/quản lý: Trách nhiệm về thiệt hại đối với tài sản:

    • 4.1 Thuộc sở hữu của Người được bảo hiểm;

    • 4.2 Thuộc quyền kiểm soát, quản lý của Người được bảo hiểm hay người làm công hay người đại lý của họ.

  5. Điều kiện thương mại đặc biệt & Giới hạn địa lý: Trách nhiệm về thương tật, ốm đau về người và thiệt hại về tài sản:

    • 5.1 Gây ra bởi bất kỳ một vật nào đó do Người được bảo hiểm mua theo những điều kiện mua bán có quy định trách nhiệm pháp lý của người bán hàng được giảm nhẹ hay được giới hạn theo các quy định của pháp luật hoặc theo các tập quán giải quyết của tòa án;

    • 5.2 Gây ra bởi bất kỳ hàng hóa nào đó (hay thùng/hộp chứa hàng):

      • 5.2.1 Thuộc quyền quản lý hay kiểm soát của Người được bảo hiểm;

      • 5.2.2 Do Người được bảo hiểm cung cấp có liên quan đến công việc của Người được bảo hiểm được thực hiện tại một địa điểm bất kỳ nào đó nằm ngoài phạm vi giới hạn địa lý đã quy định.

  6. Lỗi thiết kế, chỉ dẫn: Trách nhiệm mà Người được bảo hiểm phải gánh chịu về thương tật, thiệt hại phát sinh trực tiếp hay gián tiếp từ thiết kế, bản vẽ, công thức hay bản mô tả về hàng hóa hay sự chỉ dẫn, lời khuyên hoặc thông tin về các đặc tính, lưu kho, cách sử dụng hay ứng dụng của bất kỳ hàng hóa nào.

  7. Thiệt hại của chính sản phẩm: Trách nhiệm về thiệt hại đối với hàng hóa nào đó do Người được bảo hiểm cung cấp, nếu thiệt hại đó được quy cho là do khuyết tật, tính chất có hại hoặc tính không thích hợp của hàng hóa đó.

  8. Quyền tài phán nước ngoài: Bất kỳ sự kiện cáo nào đòi bồi thường được đưa ra kiện tại tòa án của một lãnh thổ nào đó ở bên ngoài nước nơi đặt trụ sở chính của Người được bảo hiểm như được nêu trong Giấy chứng nhận bảo hiểm/Bản phụ lục Hợp đồng bảo hiểm, trừ khi có thỏa thuận khác.

  9. Rủi ro hạt nhân, amiăng: Mọi trách nhiệm pháp lý dưới bất kỳ hình thức nào trực tiếp hoặc gián tiếp gây ra bởi hay một phần là hậu quả của hoặc được phát sinh từ các nguyên nhân sau:

    • 9.1 Bức xạ ion hóa hay nhiễm xạ do các hoạt động phóng xạ từ năng lượng hạt nhân hay chất thải năng lượng hạt nhân từ sự nổ phóng xạ hạt nhân (bao gồm cả quá trình tự diễn ra hay quy trình phân hủy hạt nhân);

    • 9.2 Các đặc tính phóng xạ, độc hại, nổ hay các đặc tính nguy hiểm khác của thiết bị tổ hợp hạt nhân hoặc nguyên liệu chế tạo vũ khí hạt nhân hay các thành phần có chứa hạt nhân của chúng;

    • 9.3 Nhiễm bệnh do chất amiăng hay các bệnh tật có liên quan khác (bao gồm cả ung thư) phát sinh từ quy trình sản xuất hay mua bán, phân phối, lưu kho hay sử dụng các chất amiăng, sản phẩm amiăng hay các vật có thành phần amiăng.

  10. Chiến tranh, bạo loạn, khủng bố: Trách nhiệm trực tiếp hay gián tiếp xảy ra bởi, thông qua hay là hậu quả của:

    • 10.1 Chiến tranh, xâm lược, hành động của kẻ thù ngoại bang, các hoạt động thù địch hoặc có tính chất chiến tranh (dù tuyên chiến hay không tuyên chiến);

    • 10.2 Nội chiến, nổi loạn, bạo động dân sự được coi là một phần của hoặc có tác động như một cuộc nổi loạn quần chúng, nổi dậy của quân đội, khởi nghĩa, bạo loạn, cách mạng, âm mưu phản loạn, hành động tiếm quyền quân sự có tổ chức;

    • 10.3 Thiết quân luật hay trong tình trạng hạn chế khẩn cấp hay bất kỳ sự kiện hoặc nguyên nhân nào dẫn đến quyết định công bố hay duy trì tình trạng thiết quân luật hay tình trạng khẩn cấp đó;

    • 10.4 Tịch thu, trưng dụng, trưng thu hoặc quốc hữu hóa;

    • 10.5 Hành động phá hoại và/hoặc mọi hành vi của một người nào đó nhân danh hay có liên quan đến một tổ chức có những hành động hướng đến việc lật đổ bằng vũ lực đối với bất kỳ chính phủ hợp hiến hay tồn tại trong thực tế nào, hoặc gây ảnh hưởng đến chính phủ đó bằng khủng bố, vũ lực, cướp phá hay cướp bóc có liên quan đến những sự kiện nói trên (“khủng bố” có nghĩa là việc sử dụng bạo lực vì mục đích chính trị và bao gồm cả việc sử dụng bạo lực vì mục đích làm cho công chúng hoặc một bộ phận công chúng hoang sợ);

    • 10.6 Sử dụng cố ý hoặc không có ý tên lửa và/hoặc bất kỳ loại vũ khí chiến tranh nào.

CÁC ĐIỀU KIỆN BẢO HIỂM (CONDITIONS)

Quy tắc bảo hiểm và Giấy chứng nhận bảo hiểm/Bản phụ lục Hợp đồng bảo hiểm này sẽ được xem như là một Hợp đồng và mọi từ hay cụm từ được giải nghĩa ở bất kỳ phần nào trong Quy tắc bảo hiểm hay Giấy chứng nhận bảo hiểm/Bản phụ lục Hợp đồng bảo hiểm này sẽ đều cùng mang chung một ý nghĩa như nhau.

  1. Nghĩa vụ thông báo sự cố: Trong trường hợp có sự cố mà có thể dẫn đến khiếu nại đòi bồi thường theo Hợp đồng bảo hiểm này, thì Người được bảo hiểm phải thông báo bằng văn bản cho BẢO VIỆT càng sớm càng tốt. Mọi thư từ, khiếu nại, lệnh, giấy triệu tập và các giấy tờ khác phải được thông báo hoặc chuyển ngay cho BẢO VIỆT khi nhận được.

  2. Quyền kiểm soát khiếu nại: Người được bảo hiểm sẽ không được từ chối trách nhiệm, thương lượng hay quyết định bất kỳ một sự chấp nhận, đề xuất, hứa hẹn hay thanh toán nào có liên quan đến sự cố hay khiếu nại nếu như không có sự đồng ý của BẢO VIỆT bằng văn bản. BẢO VIỆT nếu thấy cần thiết sẽ có quyền tiếp quản và thực hiện với danh nghĩa của Người được bảo hiểm việc biện hộ cho mọi khiếu nại hay có quyền bằng chi phí của mình và vì quyền lợi của mình nhân danh Người được bảo hiểm khởi tố khiếu nại đòi bồi hoàn hay bằng hình thức nào khác đối với bất kỳ người nào. BẢO VIỆT cũng sẽ có toàn quyền tiến hành các công việc kiện tụng và giải quyết việc khiếu nại đó, và Người được bảo hiểm phải cung cấp mọi thông tin và hỗ trợ nếu BẢO VIỆT yêu cầu.

  3. Bồi thường tối đa: Trong trường hợp bị thương tật, ốm đau, mất mát hay thiệt hại, BẢO VIỆT có thể trả cho Người được bảo hiểm số tiền bảo hiểm tối đa theo Hợp đồng bảo hiểm này cho sự cố đó hoặc với một số tiền nhỏ hơn để có thể thanh toán cho khiếu nại nảy sinh từ sự cố đó. Sau khi đã bồi thường, BẢO VIỆT sẽ không phải chịu thêm trách nhiệm nào nữa đối với sự cố đó trừ trường hợp đối với các khoản thanh toán về chi phí kiện tụng đã phải chi trước ngày thanh toán tiền bồi thường.

  4. Trùng bảo hiểm: Nếu tại thời điểm phát sinh khiếu nại theo Hợp đồng bảo hiểm này mà có một hợp đồng bảo hiểm nào khác cũng bảo hiểm cho cùng rủi ro hay một phần của rủi ro đó, thì BẢO VIỆT sẽ chỉ bồi thường theo tỷ lệ tương ứng cho khiếu nại đó.

  5. Quyền kiểm tra thực tế: Với mục đích điều tra và đánh giá tổn thất do nhân viên được ủy quyền hay đại lý của mình thực hiện, BẢO VIỆT có thể vào bất kỳ thời điểm hợp lý đến bất kỳ địa điểm nào được bảo hiểm trong Hợp đồng bảo hiểm này hoặc đến bất kỳ nơi nào xảy ra thương tật, ốm đau, mất mát hay thiệt hại đó và có thể duy trì quyền được thực hiện việc kiểm tra và xem xét đó trong một thời gian hợp lý, và Người được bảo hiểm phải tạo mọi điều kiện thuận lợi cho BẢO VIỆT làm nhiệm vụ đó.

  6. Thông báo thay đổi rủi ro: Người được bảo hiểm phải gửi ngay thông báo cho BẢO VIỆT về bất kỳ sự thay đổi nào dẫn đến những thay đổi lớn về bất kỳ sự việc thực tế nào đã tồn tại tại thời điểm phát hành Giấy yêu cầu bảo hiểm.

  7. Biện pháp phòng ngừa hợp lý: Người được bảo hiểm phải tiến hành mọi biện pháp hợp lý nhằm ngăn chặn việc cung cấp hàng hóa hay thùng/hộp chứa hàng trong trạng thái không tốt hoặc không phù hợp với mục đích sử dụng của hàng hóa đó, và đồng thời phải quan tâm hợp lý đến việc đảm bảo rằng mọi quy định và chỉ dẫn do các cơ quan thực thi pháp luật sở tại quy định phải được thực hiện và tuân thủ đầy đủ.

  8. Quyền hủy bỏ hợp đồng: BẢO VIỆT có thể hủy bỏ Hợp đồng bảo hiểm này vào bất kỳ thời điểm nào với điều kiện thông báo trước 30 ngày bằng thư đảm bảo gửi tới địa chỉ mới nhất của Người được bảo hiểm, và trong trường hợp đó, BẢO VIỆT sẽ hoàn trả phí bảo hiểm theo tỷ lệ cho Người được bảo hiểm (sau khi đã điều chỉnh phí theo quy định nêu trong Điều 9 nếu thấy cần thiết) theo số ngày còn lại của thời hạn bảo hiểm.

  9. Điều chỉnh phí bảo hiểm: Nếu phí bảo hiểm của Hợp đồng bảo hiểm này được tính trên cơ sở ước tính do Người được bảo hiểm cung cấp, thì Người được bảo hiểm sẽ phải duy trì việc ghi chép chính xác tất cả các chi tiết có liên quan đến việc tính toán đó và sẽ cho phép vào bất kỳ lúc nào BẢO VIỆT có thể kiểm tra các ghi chép đó. Trong vòng một tháng kể từ ngày hết hiệu lực của thời hạn bảo hiểm, Người được bảo hiểm phải cung cấp cho BẢO VIỆT các chi tiết và thông tin có liên quan đó nếu BẢO VIỆT có yêu cầu. Số phí bảo hiểm cho thời hạn bảo hiểm đó sẽ được điều chỉnh lại trên các thông tin này và BẢO VIỆT sẽ yêu cầu trả thêm hay hoàn trả cho Người được bảo hiểm khoản phí chênh lệch theo đúng thực tế. Tuy nhiên, mức phí bảo hiểm phải trả sẽ phụ thuộc vào điều kiện và mức phí tối thiểu phải trả nếu có quy định trong Hợp đồng bảo hiểm.

  10. Giải quyết tranh chấp & Trọng tài: Mọi tranh chấp phát sinh từ Hợp đồng bảo hiểm này sẽ được đưa ra cho một trọng tài viên do các bên tranh chấp chỉ định bằng văn bản quyết định, nếu các bên không thỏa thuận được việc cùng chỉ định một trọng tài viên thì quyết định đó sẽ được hai trọng tài viên thực hiện do mỗi bên chỉ định và thông báo cho bên kia bằng văn bản trong vòng một tháng khi nhận được yêu cầu của bên kia, hoặc nếu các trọng tài viên không thỏa thuận được với nhau thì quyết định đó sẽ do một trọng tài hòa giải do các trọng tài viên cùng chỉ định bằng văn bản trước khi đưa ra xét xử. Trọng tài hòa giải sẽ cùng ngồi với các trọng tài viên và làm chủ tọa cuộc họp và việc phán quyết cuối cùng này sẽ là điều kiện tiên quyết đối với mọi quyền tố tụng đối với BẢO VIỆT.Nếu BẢO VIỆT từ chối trách nhiệm đối với Người được bảo hiểm về khiếu nại nào đó theo Hợp đồng bảo hiểm này và trong thời hạn 12 tháng kể từ ngày có sự từ chối đó mà khiếu nại đó không được đưa ra hội đồng trọng tài theo các điều khoản quy định ở điều này, thì khiếu nại đó được coi như đã từ bỏ và như vậy sẽ không được bồi hoàn theo Hợp đồng bảo hiểm này nữa.

  11. Tính trung thực tuyệt đối: Người được bảo hiểm phải thực hiện và tuân thủ theo đúng mọi điều kiện, điều khoản và các điều khoản bổ sung của Hợp đồng bảo hiểm này. Việc khai báo và trả lời trung thực trong Giấy yêu cầu bảo hiểm sẽ là điều kiện tiên quyết đối với trách nhiệm của BẢO VIỆT trong việc bồi thường cho Người được bảo hiểm theo Hợp đồng bảo hiểm này.

PRODUCT LIABILITY INSURANCE POLICY (ENGLISH)

(OCCURRENCE BASIS)

(Promulgated with Decision No: 2303/QĐ-BHBV dated 22/04/2019 of BAOVIET Insurance Corporation’s Chief Executive Officer)

Subject to the terms, exceptions, limits and conditions contained in this Policy and Schedule, which are based on a proposal and declaration, and further subject to the payment of premium or agreed to the payment of premium, Bao Viet Insurance Corporation (hereinafter called BAOVIET) shall indemnify the Insured against:

1. Scope of Indemnity

All sums which the Insured becomes legally liable to pay as compensation in respect of:

  • 1.1 accidental bodily injury to or illness of any person,

  • 1.2 accidental loss of or damage to property

caused by any goods sold, supplied, repaired, altered, treated or serviced by the Insured in connection with the business carried on by the Insured and occurring during the period of insurance and within the territorial limits stated in the Schedule;

2. Litigation Costs

All costs and expenses of litigation:

  • 2.1 recovered by any claimant against the Insured,

  • 2.2 incurred with the written consent of BAOVIET

in respect of any claim against the Insured for compensation to which the indemnity expressed in this Policy applies;

PROVIDED ALWAYS THAT: The liability of BAOVIET for all compensation payable to any claimant or any number of claimants in respect of or arising out of any occurrence or in respect of or arising out of all occurrences of a series consequent on or attributable to one source or original cause does not exceed the limit of indemnity specified in the Schedule for any one occurrence, and in respect of all injury, loss or damage sustained as a result of all occurrences happening during any one period of insurance does not exceed the limit of indemnity specified in the Schedule for any one period of insurance.

In the event of death of the Insured, BAOVIET shall in respect of the liability incurred by the Insured indemnify the Insured’s personal representatives under the terms of and subject to the limitations of this Policy, provided that such personal representatives observe, fulfil and are subject to the terms, exceptions, limits and conditions of this Policy so far as they are applicable, as though they themselves were insured.

EXCEPTIONS

This Policy does not cover:

  1. Deliberate Act: Liability in respect of injury, illness, loss or damage which results from a deliberate act or omission of the Insured and which could reasonably have been expected having regard to the nature and circumstances of such act or omission;

  2. Contractual Liability: Liability assumed by the Insured by agreement, unless such liability would have attached to the Insured notwithstanding such agreement;

  3. Employer’s Liability: Liability in respect of injury to or illness of any person under a contract of service or apprenticeship with the Insured, if such liability is in respect of injury or illness arising out of and in the course of the employment of such person by the Insured or in respect of any sums payable by the Insured under legislation relating to occupational injury or illness;

  4. Property in Custody/Control: Liability in respect of loss of or damage to property:

    • 4.1 belonging to the Insured,

    • 4.2 in the charge or under the control of the Insured or any servant or agent of the Insured.

  5. Special Trade Terms & Territorial Limits: Liability in respect of injury, illness, loss or damage:

    • 5.1 caused by anything bought by the Insured on terms whereby the legal liability of the seller under statutory or common law is qualified or limited,

    • 5.2 caused by any goods (or container):

      • 5.2.1 in the charge or under the control of the Insured,

      • 5.2.2 supplied by the Insured in connection with the business carried on by the Insured at any premises elsewhere than within the territorial limits.

  6. Design and Instruction Advice: Liability incurred by the Insured resulting from bodily injury, loss or damage arising directly or indirectly from the design, plan, formula or specification of any goods or instruction, advice or information on the characteristics, use, storage or application of any goods;

  7. Damage to Goods Supplied: Liability in respect of loss or damage to any goods supplied by the Insured if such loss or damage is attributable to any defect in or the harmful nature or unsuitability of such goods;

  8. Foreign Jurisdiction: Any actions for the compensations brought in the Courts of Law of any territory outside the country where the Insured’s Head office as stated in the Schedule is located unless otherwise agreed;

  9. Nuclear and Asbestos Risks: Any legal liability of whatsoever nature directly or indirectly caused by or contributed to by or arising from:

    • 9.1 ionizing radiation or contamination by radioactivity from any nuclear fuel or from any nuclear waste from the combustion of nuclear fuel (including any self-sustaining process of nuclear fission),

    • 9.2 the radioactive, toxic, explosive or other hazardous properties of any explosive nuclear assembly or nuclear weapons material or nuclear component thereof;

    • 9.3 asbestosis or any related disease (including cancer) resulting from the existence, production, handling, processing, manufacture, sale, distribution, storage, deposit or use of asbestos products and/or products containing asbestos.

  10. War, Riot, Terrorism: Liability directly or indirectly occasioned by or through or in consequence of:

    • 10.1 war, invasion, act of foreign enemy, hostilities or warlike operations (whether war be declared or not),

    • 10.2 civil war, mutiny, civil commotion assuming the proportions of or amounting to a popular rising, military rising, insurrection, rebellion, revolution, conspiracy, military or usurped power,

    • 10.3 martial law or state of siege or any of the events or causes which determine the proclamation or maintenance of martial law or state of siege,

    • 10.4 confiscation, commandeering, requisition or nationalization,

    • 10.5 sabotage and/or any act of any person acting on behalf of or in connection with any organization with activities directed towards the overthrow by force of any de jure or de facto Government or the influencing of it by terrorism or violence, or looting, sack or pillage in connection with any of the aforementioned Occurrences (“terrorism” means the use of violence for political ends and shall include any use of violence for the purpose of putting the public or any section of the public in fear),

    • 10.6 voluntary or involuntary use of missiles and/or any kind of warlike weapons.

CONDITIONS

This Policy and the Schedule shall be read together as one contract and any word or expression to which a specific meaning has been attached in any part of this Policy or of the Schedule shall bear such specific meaning wherever it may appear.

  1. Notice of Occurrence: In the event of any occurrence which may give rise to a claim for indemnity under this Policy, the Insured shall as soon as possible give notice thereof to BAOVIET in writing. Every letter, claim, writ, summons and process shall be notified or forwarded to BAOVIET immediately on receipt.

  2. Claims Control: The Insured shall not without the consent in writing of BAOVIET repudiate liability, negotiate or make any admission, offer, promise or payment in connection with any occurrence or claim, and BAOVIET shall be entitled if it so desires to take over and conduct in the name of the Insured the defence of any claim or to prosecute in the name of the Insured at its own expense and for its own benefit any claim for indemnity or compensation or the like against any person and shall have full discretion in the conduct of any proceedings and in the settlement of any claim, and the Insured shall give all information and assistance that BAOVIET may require.

  3. Discharge of Liability: BAOVIET may in the case of any injury, illness, loss or damage pay to the Insured the maximum sum payable under this Policy in respect of such occurrence or any lesser sum for which the claim or claims arising from such occurrence can be settled, and BAOVIET shall thereafter not be under further liability in respect of such occurrence except for the payment of costs and expenses of litigation incurred prior to the date of payment.

  4. Contribution (Other Insurance): If at the time of any claim arising under this Insurance there is any other insurance covering the same risk or any part thereof, BAOVIET shall not be liable for more than its rateable proportion thereof.

  5. Right of Inspection: BAOVIET may at all reasonable times, for the purpose of enquiry or examination by their authorized officials and agents, enter into any premises or place to which this insurance applies or in which injury, illness, loss or damage has occurred and may remain in possession for a reasonable period for the purpose of such enquiry or examination, and the Insured shall give all necessary facilities in connection therewith.

  6. Alterations in Risk: The Insured shall give immediate notice to BAOVIET of any alterations materially varying any of the facts existing at the date of the proposal.

  7. Reasonable Precautions: The Insured shall take all reasonable precautions to prevent the supply of goods and/or containers which are not in good condition and fit for the purpose for which they are intended and shall exercise reasonable care that all legislation and all bye-laws and directions made by statutory or local authority are duly observed and complied with.

  8. Cancellation: This Policy may be cancelled at any time by thirty days notice by registered letter from BAOVIET to the Insured’s last known address, and in such event BAOVIET shall return a pro rata portion of the premium (after adjustment in accordance with Condition 9 if necessary) for the unexpired part of the period of insurance.

  9. Adjustment of Premium: If the premium for this Policy has been calculated on any estimate furnished by the Insured, the Insured shall keep accurate records of all particulars relative thereto and shall at all times allow BAOVIET to inspect such records. The Insured shall within one month from the expiry of each period of insurance supply to BAOVIET such particulars and information as BAOVIET may require. The premium for such period shall thereupon be adjusted and the difference paid by or allowed to the Insured, as the case may be, subject however to any minimum premium hereon.

  10. Arbitration: All differences arising out of this Policy shall be referred to the decision of an arbitrator to be appointed in writing by the parties in difference or, if they cannot agree upon a single arbitrator, to the decision of two arbitrators, one to be appointed in writing by each of the parties within one calendar month after having been required in writing so to do by the other party, or in case the arbitrators do not agree, to the decision of an umpire appointed in writing by the arbitrators before entering upon the reference. The umpire shall sit with the arbitrators and preside at their meetings and the making of an award shall be a condition precedent to any right of action against BAOVIET.

    If BAOVIET disclaims liability to the Insured for any claim hereunder and such claim is not within twelve calendar months from the date of such disclaimer referred to arbitration under the provisions herein contained, then the claim shall for all purposes be deemed to have been abandoned and shall not thereafter be recoverable hereunder.

  11. Condition Precedent: The due observance and fulfillment of the terms, conditions and endorsements of this policy, insofar as they relate to anything to be done or complied with by the Insured and the truth of statements and answers in the said proposal shall be conditions precedent to any liability of BAOVIET to make any payment under this Policy.

DANH SÁCH ĐIỀU KHOẢN BỔ SUNG (ENDORSEMENTS)

BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM SẢN PHẨM (PRODUCT LIABILITY INSURANCE)

PRL01: Điều khoản về sự cố đối với lô sản phẩm / Batch Clause Endorsement

  • Bản Tiếng Việt:

    Theo Điều khoản này, các bên thỏa thuận rằng tất cả các khiếu nại hoặc một chuỗi các khiếu nại phát sinh từ cùng một nguyên nhân hoặc những nguyên nhân có liên quan với nhau chứa đựng những nguy cơ tồn tại liên tục hoặc lặp đi lặp lại trong cùng những điều kiện chung sẽ được xem như là một khiếu nại, bất kể các khiếu nại đó được thông báo trong cùng một thời hạn bảo hiểm nào đó hay trong nhiều thời hạn bảo hiểm khác nhau, và bất kể số lượng khiếu nại được thiết lập là bao nhiêu.

    Các khiếu nại đó sẽ được xem như cùng khởi đầu tại thời điểm phát sinh đầu tiên một khiếu nại chống lại Người được bảo hiểm.

  • Bản Tiếng Anh:

    It is hereby declared and agreed that all claims or series of claims arising from the same or related cause including continuous or repeated exposure to the same general conditions shall be deemed to constitute one claim irrespective of whether claims are reported during one or more Period of Insurance and the number of claims made.

    Such claims shall be deemed to have originated at the time a claim was first made against the Insured.

PRL02: Loại trừ tài sản dưới sự giám sát, trông coi và quản lý / Care, custody and control Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Theo Điều khoản này, các bên thỏa thuận rằng Đơn bảo hiểm này không áp dụng cho các trách nhiệm phát sinh trực tiếp hoặc gián tiếp từ, gây ra bởi hoặc có liên quan đến thiệt hại đối với các tài sản trong sự giám sát, trông coi thực tế hoặc quản lý theo pháp luật của Người được bảo hiểm hoặc nhân viên hoặc đại lý của Người được bảo hiểm, trừ tài sản của khách viếng thăm.

  • Bản Tiếng Anh:

    It is hereby declared and agreed that this policy does not apply to liability arising directly or indirectly out of, caused by or in connection with loss of or damage to property in the care, physical custody or legal control of the insured or the insured’s servants or agents except for the property of guests.

PRL03: Loại trừ sự lạm dụng trẻ em / Child Molestation Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Theo Điều khoản này, các bên thỏa thuận rằng Đơn bảo hiểm này không áp dụng đối với các trách nhiệm phát sinh trực tiếp hoặc gián tiếp từ, gây ra bởi hoặc có liên quan đến việc lạm dụng trẻ vị thành niên của:

    • Bất cứ Người được bảo hiểm nào hoặc

    • Bất cứ người làm công nào cho Người được bảo hiểm

    • Bất cứ người nào thực hiện các công việc tình nguyện cho Người được bảo hiểm hoặc nhân danh Người được bảo hiểm.

    BẢO VIỆT sẽ không chịu trách nhiệm bào chữa chống lại Người được bảo hiểm do bất cứ thương tổn nào kể trên.

  • Bản Tiếng Anh:

    It is hereby declared and agreed that this policy does not apply to liability arising directly or indirectly out of, caused by or in connection with molesting of minors by:

    • Any Insured

    • Any Employee of the Insured

    • Any person performing volunteer services for or on behalf of any Insured.

    The Company shall have no duty to defend any suit against the Insured on account of any such Injury.

PRL04: Loại trừ đồ đạc cho trẻ nhỏ / Children and Infant Furniture Exclusion

(Điều khoản này loại trừ các khiếu nại về trách nhiệm liên quan đến các sản phẩm đồ đạc dành riêng cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ)

PRL05: Loại trừ trách nhiệm máy tính / Cyber/Computer Liability Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Theo Điều khoản này, các bên thỏa thuận rằng Đơn bảo hiểm này không áp dụng cho bất cứ khiếu nại nào đối với bất cứ loại thiệt hại hoặc chi phí nào trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ, bao gồm, được gây ra bởi hoặc có liên quan đến:

    • a) Sự trục trặc, ngừng hoạt động, hỏng hóc hay khả năng thực hiện toàn bộ hoặc một phần của bất cứ:

      • i) Phần mềm máy tính, phần cứng máy tính, mạch vi xử lý nhúng, mạch tích hợp hoặc các bộ phận tương tự trong các thiết bị phi máy tính (non-computer), hoặc

      • ii) Hệ thống, quy trình, dịch vụ hoặc sản phẩm phụ thuộc vào bất cứ thứ nào kể trên.

    • b) Bất cứ nỗ lực phòng ngừa hoặc khắc phục hậu quả nào hoặc việc thiếu những nỗ lực đó để khắc phục hậu quả, sửa chữa, thay thế hoặc chuyển đổi bất cứ thứ nào được nêu ở mục a) i) và ii) kể trên.

    • c) Bất cứ lời khuyên, dịch vụ, tư vấn, thiết kế, đánh giá hoặc kiểm tra nào liên quan.

    • d) Bất cứ nghĩa vụ trình báo nào và/hoặc không trình báo về các chi phí, các vấn đề trọng yếu hoặc các ảnh hưởng về mặt tài chính để khắc phục, sửa chữa, thay thế hoặc chuyển đổi bất cứ thứ nào được nêu ở mục a) i) và ii) kể trên do hậu quả của các vấn đề liên quan đến việc nhận biết ngày tháng theo lịch mà theo Điều khoản này được hiểu là:

      • Không thể nhận ra một cách chính xác bất cứ ngày nào theo đúng ngày trong lịch;

      • Không thể sao chép, lưu trữ hoặc duy trì và/hoặc không thể điều chỉnh, trình bày hoặc xử lý được một cách chính xác các dữ liệu, thông tin hoặc các lệnh hay những hướng dẫn do hậu quả của việc bất cứ ngày nào được xử lý không theo đúng với lịch;

      • Không thể sao chép, lưu trữ hoặc duy trì và/hoặc không thể điều chỉnh, trình bày, hoặc xử lý được một cách chính xác bất kỳ dữ liệu nào do hậu quả của việc điều hành bất cứ thông tin hoặc lệnh hay hướng dẫn nào đã được chương trình hóa trong bất cứ hệ thống phần mềm hoặc mạng máy tính nào (như đã miêu tả ở mục a), mà đó là những thông tin, lệnh hoặc hướng dẫn gây ra sự mất dữ liệu hoặc mất khả năng sao chép, lưu trữ hoặc duy trì và/hoặc mất khả năng điều chỉnh, trình bày hoặc xử lý các dữ liệu đó một cách chính xác vào bất cứ ngày nào theo lịch hoặc sau đó.

    Các bên cũng thỏa thuận ở đây rằng Đơn bảo hiểm này không bồi thường cho Người được bảo hiểm đối với bất kỳ khiếu nại hay tổn thất nào phát sinh các công việc được tiến hành qua Internet, Intranet, Extranet và/hoặc thông qua các website, Internet site, địa chỉ trang web và/hoặc thông qua việc truyền thư điện tử hoặc tài liệu bằng các phương pháp điện tử.

    Tuy nhiên, nếu trách nhiệm của người được bảo hiểm vẫn tồn tại dù có hay không các hoạt động trên thì Điểm loại trừ này sẽ không áp dụng. Trách nhiệm chứng minh về điều này thuộc về Người được bảo hiểm.

  • Bản Tiếng Anh:

    It is hereby declared and agreed that this policy does not apply to Any claims for loss, damage or costs of any nature whatsoever directly or indirectly caused by, consisting of, arising from or relating to:

    • a) any malfunction, failure, breakdown or any inability to perform in whole or in part of any:

      • i) computer software, computer hardware, embedded chips, integrated circuit or similar device in non-computer equipment, or

      • ii) system, process, service or product dependent on any of the aforementioned.

    • b) any preventive or remedial effort or lack thereof to remedy, correct, change, or convert any of a) i) and ii) above.

    • c) any advice, service, consultation, design, evaluation or inspection.

    • d) any duty to disclose and/or failure to disclose the costs, expenses, material facts or financial effects to remedy, correct, change or convert any of a) i) and ii) above as a result of problems related to calendar date-recognition, which for the purposes of this clause shall mean any failure to:

      • correctly recognise any date as its true calendar date;

      • capture, save or retain, and/or correctly to manipulate, interpret or process any data or information or command or instruction as a result of any date not being treated as its true calendar date;

      • capture, save or retain and/or correctly to manipulate, interpret or process any data as a result of the operation of any information or command or instruction which has been programmed into any computer software system or network (as described above under a), being information, a command or an instruction which causes the loss of data or the inability to capture, save or retain and/or correctly manipulate, interpret or process such data on or after any calendar date.

    It is hereby understood & agreed that this insurance shall not indemnify the Insured in respect of any claim or loss arising out of business conducted and/or transacted via the Internet, Intranet, Extranet and/or via the Insured’s own website, Internet site, web address and/or via the transmission of electronic mail or documents by electronic means.

    However where liability to the Insured would have attached in the absence of the above Cyber activity it is understood & agreed that this Exclusion does not apply. The onus of proof shall rest with the Insured in this regard.

PRL06: Loại trừ liên quan đến thiết kế hoặc chi tiết kỹ thuật / Design/Specification Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Theo Điều khoản này, các bên thỏa thuận rằng Đơn bảo hiểm này không áp dụng đối với trách nhiệm trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ, gây ra bởi hoặc có liên quan đến:

    • 1) Lỗi hoặc sự không tương thích trong thiết kế, công thức, chi tiết kỹ thuật hoặc trong bất cứ khâu nào của quá trình sản xuất, thay thế hoặc sửa chữa bất cứ sản phẩm nào của Người được bảo hiểm, hoặc

    • 2) Sản phẩm của Người được bảo hiểm không đạt được mức độ vận hành hoặc sự tương thích theo mục đích đề ra ban đầu của Người được bảo hiểm.

  • Bản Tiếng Anh:

    It is hereby declared and agreed that this policy does not apply to liability arising directly or indirectly out of, caused by or in connection with:

    • 1) fault or inadequacy in design, formulation, specification or in any process of manufacture, alteration or repair of any Product of the Insured or,

    • 2) failure of any Product of the Insured to meet the level of performance or adequacy for purpose represented by the Insured.

PRL07: Loại trừ về điện từ trường / Electromagnetic Fields Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Theo Điều khoản này, các bên thỏa thuận rằng Đơn bảo hiểm này không áp dụng và BẢO VIỆT sẽ không chịu trách nhiệm đối với Người được bảo hiểm liên quan đến các thương tật cá nhân, tổn thất vật chất, bất cứ sự sụt giảm giá trị nào của tài sản, hoặc trách nhiệm quảng cáo phát sinh từ, hoặc được cho là gây ra bởi hiểm họa của bất cứ điện, từ trường và/hoặc điện từ trường nào hoặc bất cứ tần số tương tự gây ra bởi hoặc được cho là gây ra bởi dây tải điện hoặc các thiết bị khác của Người được bảo hiểm.

    Không điểm nào trong điều khoản này có tác động sửa đổi, thay thế, từ bỏ hoặc mở rộng bất cứ điều khoản, điều kiện, điểm loại trừ hoặc giới hạn nào của Đơn bảo hiểm này, ngoại trừ các vấn đề đã nêu ở trên.

  • Bản Tiếng Anh:

    It is hereby declared and agreed that this policy shall not apply to, and the BAOVIET shall have no liability hereunder to the Insured in respect of personal injury, property damage, any diminution in the value of the property, or advertising liability arising out of, or alleged to arise out of exposure to any electric, magnetic and/or electromagnetic field or any frequency, whether the same be caused or allegedly caused by Insured’s power lines or otherwise.

    Nothing herein contained shall be held to vary, alter, waive or extend any of the terms, conditions, exclusions, or limitations of the Policy, except as expressly stated herein.

PRL08: Loại trừ nấm mốc / Fungus, Mildew and Mold Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Theo Điều khoản này, các bên thỏa thuận rằng Đơn bảo hiểm này không áp dụng cho:

    • 1. Thương tổn thân thể, tổn thất vật chất, chi phí y tế, thương tổn thân thể và có liên quan đến quảng cáo phát sinh từ, gây ra bởi, là hậu quả của, đóng góp bởi, hoặc bằng bất cứ cách nào có liên quan đến sự tồn tại, việc hít phải hoặc tiếp xúc với các loại nấm và/hoặc các bào tử; hoặc

    • 2. Bất cứ chi phí nào có liên quan đến hoặc phát sinh từ các công việc hạn chế bớt, giảm thiểu, khắc phục, ngăn chặn, khử độc, trung hòa, kiểm soát, thu dọn, loại bỏ hoặc bất cứ nghĩa vụ nào nhằm điều tra hoặc đánh giá sự hiện diện hoặc ảnh hưởng của bất cứ loại nấm hoặc bào tử nào; hoặc

    • 3. Bất cứ nghĩa vụ nào trong việc chia sẻ hoặc hoàn trả cho bất cứ cá nhân, tổ chức hoặc pháp nhân nào có liên quan đến các mục 1, 2 kể trên,

    bất kể nguyên nhân, sự kiện, nguyên liệu, sản phẩm và/hoặc bất cứ phần cấu thành nào của tòa nhà đồng thời hoặc ở bất kỳ giai đoạn nào là nhân tố góp phần gây ra các tổn thương thân thể hoặc tổn thất vật chất như đề cập.

    Các định nghĩa sau được áp dụng cho điều khoản này:

    • Nấm bao gồm nhưng không giới hạn ở bất cứ dạng hoặc loại nấm mốc, mốc, nấm cây, nấm men, hoặc chất gây ô nhiễm sinh học nào.

    • Bào tử bao gồm nhưng không giới hạn ở bất cứ chất nào được sản xuất bởi, bắt nguồn từ hoặc phát sinh từ bất cứ loại nấm nào.

    Tất cả các điều kiện và điều khoản khác của Đơn bảo hiểm này giữ nguyên không đổi.

  • Bản Tiếng Anh:

    It is hereby declared and agreed that this policy does not apply to:

    • 1. Bodily injury, “property damage”, medical payments, “personal and advertising injury” arising out of, resulting from, caused by, contributed to, or in any way related to the existence, inhalation or exposure to any “fungus/fungi” and/or “spore(s)”; or

    • 2. Any cost or expenses associated in any way, or arising out of the abatement, mitigation, remediation, containment, detoxification, neutralisation, monitoring, removal, disposal, or any obligation to investigate or assess the presence or effects of any “fungus/fungi” or “spore(s)”; or

    • 3. Any obligation to share with or repay any person, organisation or entity, related in any way to items 1. and 2. above,

    regardless of any other cause, event, material, product and/or building component that contributed concurrently or in any sequence to the injury or damage.

    For purposes of this endorsement, the following definitions apply:

    • “Fungus/fungi” includes, but is not limited to, any form or type of mold, mildew, mushroom, yeast, or biocontaminant.

    • “Spore(s)” includes, but is not limited to, any substance produced by, emanating from, or arising out of any “fungus/fungi”.

    All other terms and conditions of this Policy remain unchanged.

PRL09: Loại trừ sinh vật biến đổi gen (GMO) / GMO Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Bất kể có điểm nào trái ngược, Đơn bảo hiểm này không bảo hiểm cho các khiếu nại đòi bồi thường, trách nhiệm, tổn thất và chi phí phát sinh từ tổn thất vật chất, tổn thương thân thể hoặc thương tật cá nhân liên quan đến hoặc phát sinh từ hoặc gây ra bởi bất cứ sinh vật biến đổi hoặc cải tiến gen nào.

    Áp dụng cho điểm loại trừ này, sinh vật biến đổi hoặc cải tiến gen được định nghĩa là sinh vật sống với nguyên liệu gen đã bị thay thế vĩnh viễn thông qua công nghệ gen mà không thể diễn ra bằng cách nhân rộng và/hoặc kết hợp trong tự nhiên.

    BẢO VIỆT sẽ không chịu bất cứ trách nhiệm bào chữa nào cho các vụ khiếu kiện liên quan đến vấn đề kể trên chống lại Người được bảo hiểm.

  • Bản Tiếng Anh:

    Notwithstanding anything to the contrary, this policy shall exclude any claims for compensation, liability, damages, costs or expenses arising out of property damage, bodily injury or personal injury in connection with or arising out of any Genetically Modified or Engineered Organism.

    For the purpose of this exclusion, Genetically Modified or Engineered Organism is defined as a living organism in which the genetic material has been permanently altered through gene technology in a way that does not occur naturally by multiplication and/or natural recombination.

    BAOVIET shall be under no obligation to defend any such lawsuits brought against the Insured.

PRL10: Loại trừ ô nhiễm dần dần / Gradual Pollution Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Liên quan đến tất cả các phạm vi Trách nhiệm công cộng, Trách nhiệm chung đối với bên thứ ba và Trách nhiệm sản phẩm (bất kể có được thực hiện hay không) Đơn bảo hiểm này không bảo hiểm cho bất cứ trách nhiệm nào đối với:

    • (a) Thương tật cá nhân hoặc tổn thương thân thể hoặc tổn thất tài chính hoặc tổn thất hoặc mất khả năng sử dụng của tài sản phát sinh trực tiếp hoặc gián tiếp từ việc xả ra, phân tán hoặc thoát ra của các chất gây ô nhiễm.

    • (b) Chi phí loại bỏ, dọn dẹp, xử lý các chất gây ô nhiễm.

    • (c) Các khoản phạt, tiền phạt, tiền phạt bồi thường mang tính răn đe phát sinh trực tiếp hoặc gián tiếp từ việc xả ra, phân tán, hay thoát ra của các chất gây ô nhiễm.

    Bất kể các điểm kể trên, Đơn bảo hiểm này bảo hiểm cho các trách nhiệm đã bị loại trừ theo điểm (a) và (b) kể trên nếu:

    • (i) Phát sinh từ một sự cố bất ngờ, có thể nhận dạng được, không có ý và không lường trước được, xảy ra toàn bộ tại một thời điểm và thời gian cụ thể, và

    • (ii) Được bồi thường trong phạm vi một đơn bảo hiểm gốc có thời hạn bảo hiểm một năm.

    • (iii) Các chất ô nhiễm được hiểu là bất cứ chất nào dạng lỏng, rắn, khí hoặc chất kích thích dạng hơi nhiệt, bao gồm nhưng không giới hạn các chất dạng khói, hơi, muội, phun sương, axit, các chất kiềm, hóa chất và chất thải. Chất thải bao gồm các nguyên liệu có thể phục hồi hoặc cải tạo lại.

  • Bản Tiếng Anh:

    With regard to all Public Liability and General Third Party Liability and Products Liability (whether written as such or otherwise) this Agreement does not cover any liability for:

    • (a) personal injury or bodily injury or financial loss or loss of, or damage to, or loss of use of property directly or indirectly arising out of the discharge, dispersal, release or escape of pollutants.

    • (b) the cost of removing, nullifying or cleaning up pollutants.

    • (c) fines, penalties, punitive or exemplary damages arising directly or indirectly out of the discharge, dispersal, release or escape of pollutants.

    Notwithstanding the foregoing, this Agreement shall cover liability otherwise excluded under paragraphs (a) and (b) above which:

    • (i) arises from a sudden, identifiable, unintended and unexpected happening which takes place in its entirety at a specific time and place, and

    • (ii) is indemnified in not more than one annual period of original insurance.

    • For the purposes of this clause, ‘pollutants’ means any solid, liquid, gaseous or thermal irritant or contaminant, including but not limited to smoke, vapour, soot, fumes, acids, alkalis, chemicals and waste. Waste includes material to be reconditioned or reclaimed.

PRL11: Loại trừ liên quan đến sở hữu trí tuệ / Intellectual Property Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Theo Điều khoản này, các bên thỏa thuận rằng Đơn bảo hiểm này không áp dụng với các trách nhiệm phát sinh trực tiếp hoặc gián tiếp từ, gây ra bởi hoặc có liên quan đến việc vi phạm về thiết kế, bản quyền, bằng sáng chế, thương hiệu độc quyền, bí mật thương mại.

  • Bản Tiếng Anh:

    It is hereby declared and agreed that this policy does not apply to liability arising directly or indirectly out of, caused by or in connection with infringement of design, copyright, patent, trademark, trade secrets.

PRL12: Loại trừ các khiếu nại và tình huống đã biết / Known Claims & Circumstances Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Đơn bảo hiểm này không bồi thường cho Người được bảo hiểm đối với các khiếu nại:

    • 1. Phát sinh từ một sự kiện hoặc tình huống nào mà Người được bảo hiểm đã biết trước ngày bắt đầu có hiệu lực của Đơn bảo hiểm này và/hoặc bất cứ người nào đang hành nghề chuyên môn cho Người được bảo hiểm tại bất cứ thời điểm nào trước khi Đơn bảo hiểm này bắt đầu có hiệu lực cũng đã nhận thấy rằng sự kiện hoặc tình huống đó có thể làm phát sinh khiếu nại đối với Người được bảo hiểm đối với trách nhiệm được bảo hiểm theo Đơn bảo hiểm này.

    • 2. Phát sinh từ một hành động hoặc sai sót gây ra hoặc được cho là gây ra bởi Người được bảo hiểm hoặc người đại diện của Người được bảo hiểm trước ngày hồi tố nêu trên Giấy chứng nhận bảo hiểm.

  • Bản Tiếng Anh:

    This Policy does not indemnify the Insured against any Claim:

    • 1. Arising from any fact or circumstance of which the Insured had any knowledge prior to this Policy inception and / or which a reasonable practitioner of the Insured’s profession would at any time prior to this Policy inception have considered may give rise to a Claim against the Insured in respect of a liability covered under this Policy.

    • 2. Arising from any actual or alleged act, error, omission or conduct by or on behalf of the Insured prior to the Retroactive Date stated in the Schedule.

PRL13: Loại trừ liên quan đến việc mất khả năng sử dụng / Loss of use Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Đơn bảo hiểm này không bảo hiểm cho các trách nhiệm phát sinh trực tiếp hoặc gián tiếp từ, gây ra bởi hoặc có liên quan đến việc mất khả năng sử dụng của tài sản hữu hình mà không phải bị hỏng hay phá hủy một cách vật lý.

  • Bản Tiếng Anh:

    This policy does not apply to liability arising directly or indirectly out of, caused by or in connection with loss of use of tangible property which has not been physically injured or destroyed.

PRL14: Loại trừ rủi ro hạt nhân và nhiễm phóng xạ / Nuclear (and Radioactive Contamination) Risks Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Theo Điều khoản này, các bên thỏa thuận rằng Đơn bảo hiểm này không áp dụng cho các khiếu nại đòi bồi thường đối với bất cứ thiệt hại, yêu cầu, khiếu nại hoặc kiện cáo phát sinh từ hoặc gây ra bởi hay một phần là hậu quả của:

    • (a) Các lò phản ứng hạt nhân và trạm hoặc nhà máy điện hạt nhân;

    • (b) Bất cứ cơ sở địa điểm hoặc phương tiện nào khác có liên quan hoặc dính líu tới:

      • (i) Quá trình sản xuất năng lượng hạt nhân; hoặc

      • (ii) Quá trình sản xuất hoặc lưu trữ hoặc xử lý nhiên liệu hạt nhân hoặc chất thải hạt nhân.

  • Bản Tiếng Anh:

    It is hereby declared and agreed that this policy does not apply to damages claimed for any loss, demand, claim or suit arising out of or in any way caused by, contributed to, or arising from:

    • (a) nuclear reactors and nuclear power stations or plants;

    • (b) any other premises or facilities whatsoever related to or concerned with:

      • (i) the production of nuclear energy; or

      • (ii) the production or storage or handling of nuclear fuel or nuclear waste.

PRL15: Loại trừ liên quan đến hiệu quả sản phẩm / Product Efficacy Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Đơn bảo hiểm này không áp dụng cho tổn thương thân thể hoặc tổn thất vật chất phát sinh từ việc sản phẩm được bảo hiểm không đảm bảo được chức năng hoặc đạt được mục đích đề ra theo thiết kế, công thức, kế hoạch, đặc điểm kỹ thuật, tài liệu quảng cáo hoặc các hướng dẫn được in ấn do bất kỳ Người được bảo hiểm nào soạn thảo hoặc phát triển.

    Nhưng điều khoản loại trừ này không áp dụng cho các khiếu nại phát sinh khi các sản phẩm đó dù được sử dụng đúng theo thiết kế và mục đích đã đặt ra mà vẫn gây ra sự cố cho người sử dụng.

  • Bản Tiếng Anh:

    This policy does not apply to bodily injury or property damage arising of the failure of the named insured’s products to perform the function or server the purpose intended in any design, formula, plan, specification, advertising material or printed instructions prepared or developed by any insured, but this exclusion does not apply to claims resulting from the active malfunctioning of such products.

PRL16: Loại trừ bảo hành sản phẩm / Products Guarantee Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Đơn Bảo hiểm này không áp dụng với các trách nhiệm phát sinh từ những cam kết bảo hành hay bảo đảm về bất cứ sản phẩm nào được cung cấp bởi Người được bảo hiểm hoặc bởi người đại diện của Người được bảo hiểm.

  • Bản Tiếng Anh:

    This insurance does not apply to any liability arising from any Product Guarantee or Product Warranty given by or on behalf of the insured.

PRL17: Loại trừ liên quan đến thu hồi sản phẩm / Products Recall Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Đơn bảo hiểm này không giải quyết bất cứ khiếu nại đòi bồi thường nào đối với bất cứ thiệt hại hay chi phí nào mà Người được bảo hiểm phải gánh chịu hoặc bất cứ khiếu nại nào khác đối với việc mất khả năng sử dụng, từ bỏ, thu hồi, điều tra, sửa chữa, thay thế, điều chỉnh, thu dọn hay vứt bỏ sản phẩm của Người được bảo hiểm hoặc bất cứ tài sản nào được cấu thành từ sản phẩm đó nếu sản phẩm có bị bất cứ cá nhân hay tổ chức nào từ bỏ hay thu hồi khỏi thị trường hoặc từ bỏ hay thu hồi để sản phẩm đó không còn được sử dụng nữa vì những khuyết tật, sự không thích hợp hoặc tình trạng nguy hiểm đã được biết hoặc đã bị nghi ngại của nó.

  • Bản Tiếng Anh:

    This policy does not apply to any damages claimed for any loss, cost or expense incurred by the Insured or any others for the loss of use, withdrawal, recall, inspection, repair, replacement, adjustment, removal or disposal of the Insured’s products or any property of which such product forms a part, if such product is withdrawn or recalled from the market or from use by any person or organisation because of a known or suspected defect, deficiency, inadequacy or dangerous condition in it.

PRL18: Loại trừ trách nhiệm nghề nghiệp / Professional Indemnity Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Đơn bảo hiểm này không áp dụng đối với bất cứ lĩnh vực tư vấn, dịch vụ hay điều trị nào dù chuyên nghiệp hay dưới hình thức nào khác được tiến hành, quản lý hoặc bị bỏ sót bởi Người được bảo hiểm.

  • Bản Tiếng Anh:

    This policy shall not apply to any remedial professional or other advice or service or treatment given, administered or omitted by the insured (Professional Indemnity);

PRL19: Loại trừ phạt, tiền phạt, phạt bồi thường thiệt hại / Punitive damages/Fines/Penalties

  • Bản Tiếng Việt:

    Trên cơ sở vẫn tuân thủ các điều khoản và điều kiện nào khác của Thỏa thuận này, các khoản tiền thiệt hại tăng thêm do gia tăng các khoản tiền bồi thường thiệt hại lên gấp nhiều lần và/hoặc các khoản tiền phạt và/hoặc tiền phạt cảnh cáo và/hoặc các khoản bồi thường đặc biệt mà Người được bảo hiểm phải chịu:

    • (a) Theo một đơn bảo hiểm gốc quy định rõ phạm vi bồi thường có bao gồm các khoản phạt kể trên; hoặc

    • (b) Là một phần của bất kỳ phán quyết hay cách giải quyết nào của tòa án phát sinh từ bất cứ yêu cầu, khiếu nại hoặc quá trình tố tụng nào được đưa ra trong phạm vi tài phán của Hoa Kỳ hoặc Canada,

    sẽ bị loại trừ khỏi phạm vi bồi thường của Đơn bảo hiểm này.

  • Bản Tiếng Anh:

    Subject otherwise to the terms and conditions of this Agreement additional damages resulting from the multiplication of compensatory damages and/or punitive damages and / or exemplary damages and/or aggravated damages determined against an insured:

    • (a) under an original policy specifying that indemnity is provided for such damages; or

    • (b) as part of any judgment award or settlement arising from any demand, claim or proceeding made or brought within the legal jurisdiction of the United States of America or Canada

    shall be excluded from recovery hereon.

PRL20: Loại trừ tổn thất tài chính thuần túy / Pure Financial Losses Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Bất kể có điểm nào khác trái ngược, Đơn bảo hiểm này sẽ loại trừ bất cứ khiếu nại đòi bồi thường nào đối với các tổn thất tài chính thuần túy.

  • Bản Tiếng Anh:

    Notwithstanding anything in the contrary, this policy shall exclude any claims for compensation or damages for pure financial or pecuniary losses.

PRL21: Loại trừ hoàn toàn chất amiăng / Total Asbestos Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Bất kể có điểm nào trái ngược, Đơn bảo hiểm này sẽ loại trừ một cách tuyệt đối bất cứ khiếu nại nào đối với các trách nhiệm, tiền bồi thường, khiếu nại đòi bồi thường, chi phí phát sinh trực tiếp hoặc gián tiếp từ, gây ra bởi hoặc có liên quan đến sự tồn tại, xử lý, sản xuất, khai thác, bán, vận chuyển, phân phối, lưu trữ, sử dụng, thu dọn, khắc phục, phủ bỏ hoặc thoát ra của:

    • 1. Bụi amiăng hoặc bụi silica;

    • 2. Amiăng, các sản phẩm từ Amiăng hoặc bất cứ sản phẩm nào chứa Amiăng.

  • Bản Tiếng Anh:

    Notwithstanding anything to the contrary, this policy shall exclude any claims absolutely for liability, damages, claims for compensation, expenses arising directly or indirectly out of, caused by or in connection with the existence, handling, processing, manufacturing, mining, sale, transportation, distribution, storage, use, removal, remediation, treatment, disposal or escape of:

    • 1. Asbestos or Silica Dust;

    • 2. Asbestos, Asbestos Products or Any Product containing Asbestos.

PRL22: Loại trừ ô nhiễm toàn bộ / Total Pollution Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Đơn bảo hiểm này không áp dụng với các trách nhiệm trực tiếp hoặc gián tiếp phát sinh từ, gây ra bởi hoặc có liên quan đến việc xả, thoát, rò rỉ, phân tán, xử lý, vận chuyển hoặc lưu trữ chất ô nhiễm cho dù chúng đã xảy ra trong thực tế hay được cho là đang xảy ra hoặc có nguy cơ sẽ xảy ra hoặc sự tạo ra hay tác động của chất ô nhiễm hoặc bất cứ chi phí nào đối với việc kiểm tra, giám sát, dọn dẹp, khắc phục, kìm chế, kiểm soát, ngăn chặn hoặc trung hòa các chất ô nhiễm hoặc để tuân theo các yêu cầu hoặc chỉ dẫn của chính quyền hoặc để thực hiện các hành động vì mục đích đó.

    Ô nhiễm nghĩa là bất cứ chất gây ô nhiễm dạng lỏng, rắn, khí, khói kích thích hoặc ở bất cứ dạng nào bao gồm nhưng không giới hạn ở tiếng ồn, điện từ trường, phóng xạ và sóng vô tuyến, hơi nước, bồ hóng, khói, nhiệt, axit, kiềm, hóa chất và các chất thải. Các chất thải bao gồm nhưng không giới hạn ở bất cứ chất liệu nào có thể tái chế, phục hồi hoặc cải tạo lại.

  • Bản Tiếng Anh:

    This policy does not apply to liability arising directly or indirectly out of, caused by or in connection with actual, alleged or threatened release, discharge, escape, dispersal, processing, treatment, transport or storage of Pollution or generation of or exposure to Pollution or any costs and expenses for the testing, monitoring, cleanup, remediation, containment, control, prevention or neutralization of Pollution or compliance with any government request or direction or action taken in contemplation of such.

    Pollution means any solid, liquid, gaseous or thermal irritant or contaminate of any kind, including but not limited to noise, electromagnetic fields, radiation and radio waves, smoke vapor, soot, fumes, heat, acid, alkalis, chemicals and waste materials. Waste materials includes but is not limited to any material to be recycled, reconditioned or reclaimed.

PRL23: Loại trừ bệnh bò điên / TSE Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Phạm vi bảo hiểm này loại trừ tất cả các khiếu nại đối với các tổn thất có liên quan đến các nhân tố gây bệnh hoặc có thể gây bệnh (ví dụ: prion – phân tử protein có khả năng gây bệnh kiểu nhiễm trùng) và bất cứ bệnh nào có liên quan đến bệnh xốp não lây truyền (bệnh bò điên TSE) ví dụ như bệnh xốp não bò (BSE) hoặc bệnh thoái hóa não biến thể mới (vCJD) hoặc vCJD.

  • Bản Tiếng Anh:

    Insurance cover excludes all claims for losses relating to actual or probable causal elements (eg. prions) and any connected, possible illnesses in the area of transmissible spongiform encephalopathy (TSE) such as, for example, bovine spongiform encephalopathy (BSE) or new variant Creutzfeld-Jakob disease (vCJD).

PRL24: Loại trừ phạm vi Mỹ và Canada / USA/Canada Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Đơn bảo hiểm này không áp dụng cho các khoản tiền phải trả liên quan đến bất cứ phán quyết hoặc lệnh thanh toán nào của tòa án được đưa ra trong phạm vi lãnh thổ Mỹ và Canada hoặc các nước được các quốc gia đó bảo hộ hay phụ thuộc, các quốc gia đó hoặc trong phạm vi lãnh thổ các quốc gia áp dụng Luật Mỹ hoặc Canada hoặc bất cứ lệnh nào được lập ở bất cứ đâu trên thế giới nhằm thi hành các phán quyết hoặc lệnh thanh toán đó toàn bộ hoặc một phần bằng thỏa thuận đối bên hoặc theo hình thức khác.

  • Bản Tiếng Anh:

    This insurance does not apply to amounts paid or payable in respect of any judgement award or settlement made within the United States of America or Canada or their Protectorates or Dependencies or within countries which operate under the Laws of the United States of America or Canada or to any order made anywhere in the world to enforce such judgement award or settlement in whole or in part by way of reciprocal agreement or otherwise.

PRL25: Điều khoản mở rộng cho đại lý phân phối / Vendors Endorsement

  • Bản Tiếng Việt:

    Người được bảo hiểm có bất cứ cá nhân hay tổ chức nào (dưới đây được gọi là đại lý phân phối) thể hiện trên Giấy chứng nhận bảo hiểm, nhưng chỉ giới hạn trách nhiệm liên quan đến “tổn thương thân thể” hoặc “tổn thất vật chất” phát sinh từ “sản phẩm của tất cả những Người được bảo hiểm” được nêu trong Giấy chứng nhận bảo hiểm và được phân phối hoặc bán theo hoạt động kinh doanh của nhà phân phối, trên cơ sở các quy định bổ sung sau:

    • 1. Phạm vi bảo hiểm cho đại lý phân phối sẽ không áp dụng với:

      • a. “Tổn thương thân thể” hoặc “tổn thất vật chất” mà Người được bảo hiểm có nghĩa vụ phải chi trả bồi thường phát sinh từ trách nhiệm của Người được bảo hiểm theo một hợp đồng hoặc thỏa thuận. Điểm loại trừ này sẽ không áp dụng cho các trách nhiệm bồi thường mà Người được bảo hiểm phải chịu dù có hay không có các hợp đồng hoặc thỏa thuận đó;

      • b. Bất cứ thỏa thuận bảo hành nào mà không phải do Người được bảo hiểm chính phê duyệt;

      • c. Bất cứ thay đổi tính chất vật lý hoặc hóa học nào của sản phẩm mà nhà phân phối cố ý gây ra;

      • d. Việc đóng gói lại, trừ khi đơn thuần là dỡ bao bì đóng gói nhằm mục đích điều tra, triển lãm, kiểm tra hoặc thay thế các bộ phận theo hướng dẫn của nhà sản xuất và sau đó đóng gói lại trong đúng bao bì gốc;

      • e. Không thực hiện được các công việc thanh tra, điều chỉnh, kiểm tra hoặc bảo dưỡng như đại lý phân phối đã thỏa thuận phải thực hiện hoặc theo thông lệ phải thực hiện trong quá trình hoạt động theo thường lệ, có liên quan đến việc phân phối hoặc bán sản phẩm đó;

      • f. Các hoạt động triển lãm, lắp đặt, bảo dưỡng hay sửa chữa, ngoại trừ trường hợp các hoạt động đó diễn ra tại địa điểm của nhà phân phối và có liên quan đến việc bán sản phẩm;

      • g. Sản phẩm sau khi NDBH bán hoặc phân phối, được dán nhãn hoặc dán nhãn lại hoặc sử dụng như là vỏ đựng, một phần hoặc là nguyên liệu của bất cứ sản phẩm nào khác, hoặc được thay thế bởi đại lý phân phối hoặc vì mục đích của đại lý phân phối.

    • 2. Đơn bảo hiểm này không áp dụng với bất cứ cá nhân hay tổ chức được bảo hiểm nào mà NDBH chính mua từ họ các sản phẩm đó hoặc mua từ họ những nguyên liệu thành phần, bộ phận hoặc vỏ đựng nào để cấu thành nên các sản phẩm đó hoặc để đi kèm hay để chứa đựng các sản phẩm đó.

  • Bản Tiếng Anh:

    WHO IS AN INSURED is amended to include as an insured any person or organisation (referred to below as “vendor”) shown in the Schedule, but only with respect to “bodily injury” or “property damage” arising out of “your products” or “Insured products” shown in the Schedule which are distributed or sold in the regular course of the vendor’s business, subject to the following additional provisions:

    • 1. The insurance afforded the vendor does not apply to:

      • a. “Bodily injury” or “property damage” for which the insured is obligated to pay damages by reason for the assumption of liability in a contract or agreement. This exclusion does not apply to liability for damages that the insured would have in the absence of the contract or agreement;

      • b. Any express warranty unauthorized by you;

      • c. Any physical or chemical change in the product made intentionally by the vendor;

      • d. Repackaging, unless unpacked solely for the purpose of inspection, demonstration, testing or the substitution of parts under instructions from the manufacturer, and then repackaged in the original container;

      • e. Any failure to make such inspections, adjustments, tests or servicing as the vendor agree to make or normally undertakes to make in the usual course of business, in connection with the distribution or sale of the products;

      • f. Demonstration, installation, servicing or repair operations, except such operations performed at the vendor’s premises in connection with the sale of the product;

      • g. Products which, after distribution or sale by you, have been labelled or relabelled or used as a container, part or ingredient of any other thing or substance by or for the vendor.

    • 2. This insurance does not apply to any insured person or organisation, from whom you have acquired such products, or any ingredient, part or container, entering into, accompanying or containing such products.

PRL26: Điều khoản từ bỏ thế quyền / Waiver of Subrogation

  • Bản Tiếng Việt:

    Trong trường hợp có một khiếu nại phát sinh theo Đơn bảo hiểm này thì các bên thỏa thuận rằng BẢO VIỆT sẽ từ bỏ tất cả các quyền cũng như từ bỏ thực hiện các biện pháp khắc phục hay giảm nhẹ thiệt hại mà BẢO VIỆT có thể có được từ việc thế quyền để chống lại bất cứ công ty nào là một phần hoặc là chi nhánh hay công ty con của NDBH được liệt kê trong bản báo cáo thường niên mới nhất của NDBH.

  • Bản Tiếng Anh:

    In the event of a claim arising under this Policy, it is hereby declared and agreed that BAOVIET shall waive all rights, remedies or relief to which they might become entitled by subrogation against any company being part of or subsidiary or affiliated to the Insured as listed from time to time in the Insured’s latest Annual Report sheet.

PRL27: Loại trừ chiến tranh và nội chiến / War and Civil War Exclusion

  • Bản Tiếng Việt:

    Bất kể có điểm quy định nào trái ngược được đề cập ở đây, Đơn bảo hiểm này không bảo hiểm cho các tổn thất vật chất có nguyên nhân trực tiếp hoặc gián tiếp, xảy ra trong quá trình hoặc là hậu quả của chiến tranh, xâm lược, hành động thù địch của quốc gia khác, hành động thù địch (dù có tuyên chiến hay không), nội chiến, phiến loạn, cách mạng, khởi nghĩa, tiếm quyền bằng quân đội hoặc tịch thu, quốc hữu hóa, trưng dụng hoặc việc làm thiệt hại đến tài sản theo lệnh của bất cứ chính phủ hoặc cơ quan công quyền sở tại nào.

  • Bản Tiếng Anh:

    Notwithstanding anything to the contrary contained herein this Policy does not cover Loss of Damage directly or indirectly occasioned by, happening through or in consequence of war, invasion, acts of foreign enemies, hostilities (whether war be declared or not), civil war, rebellion, revolution, insurrection, military or usurped power or confiscation or nationalisation or requisition or destruction of or damage to property by or under the order of any government or public or local authority.

ĐĂNG KÝ NHẬN TƯ VẤN

Với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn bảo hiểm. Tôi rất mong với vốn kiến thức của mình sẽ làm hài lòng quý khách! Vui lòng điền thông tin và gửi yêu cầu tư vấn, chúng tôi sẽ gọi lại trong vòng 5 phút







Liên hệ tư vấn